Cập‌ ‌nhật‌ ‌chi‌ ‌tiết‌ ‌mã‌ ‌bưu‌ ‌điện‌ ‌Hà‌ ‌Giang

08:30 - 24/10/2020

Mã bưu điện Hà Giang là thông tin cần thiết nếu bạn có ý định gửi hoặc nhận đồ qua bưu điện. Mỗi bưu cục có một mã bưu chính riêng, vì vậy bạn phải biết chính xác mã của từng nơi. Bài viết dưới đây Hải Vân sẽ cung cấp cho bạn danh sách mã bưu chính Hà Giang 2020, cùng theo dõi nhé.

Mã bưu điện Hà Giang là gì?

Mã bưu điện Hà Giang gồm sáu chữ số, trong đó:

- Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.

- Sáu ký tự xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia

cap-nhat-chi-tiet-ma-buu-dien-ha-giang

Mã bưu điện Hà Giang tuân thủ theo quy tắc nhất định

Danh sách mã bưu chính Hà Giang 202

Thành phố Hà Giang

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

Bưu cục cấp 1 giao dịch Hà Giang

310000

2

Bưu cục cấp 2 VP BĐT Hà Giang

311040

3

Bưu cục cấp 3 Quang Trung

311090

4

Bưu cục cấp 3 Yên Biên

311060

5

Bưu cục cấp 3 Trần Phú

311080

6

Bưu cục cấp 3 KHL Hà Giang

311075

7

Bưu cục cấp 3 Công Viên

311000

8

Bưu cục cấp 3 VP BĐ thành phố

311009

9

Bưu cục cấp 3 Minh Khai

311020

10

Bưu cục cấp 3 Ngọc Hà

311051

11

Điểm BĐVHX Ngọc Đường

311050

12

Điểm BĐVHX Phương Độ

311138

13

Ki ốt bưu điện chợ trung tâm

311008

14

Bưu cục văn phòng Hệ 1 Hà Giang

310900

Huyện Bắc Mê

1

Bưu cục cấp 2 giao dịch Bắc Mê

311200

2

Điểm BĐVHX Yên Phú

311201

3

Điểm BĐVHX Yên Phong

311220

4

Điểm BĐVHX Giáp Trung

311220

5

Điểm BĐVHX Minh Sơn

311250

6

Điểm BĐVHX Lạc Nông

311260

7

Điểm BĐVHX Minh Ngọc

311290

8

Điểm BĐVHX Yên Định

311320

9

Điểm BĐVHX Phú Nam

311340

10

Điểm BĐVHX Thượng Tân

311375

11

Điểm BĐVHX Yên Cường

311364

12

Điểm BĐVHX Đường Âm

311380

13

Điểm BĐVHX Phiêng Luông

311424

14

Điểm BĐVHX Đường Hồng

311408

15

Bưu cục văn phòng VP BĐ huyện

311216

Huyện Yên Minh

1

Bưu cục cấp 2 giao dịch Yên Minh

311500

2

Bưu cục cấp 3 VP BĐ huyện Yên Minh

311518

3

Điểm BĐVHX Đông Minh

311720

4

Điểm BĐVHX Mậu Duệ

311750

5

Điểm BĐVHX Mậu Long

311794

6

Điểm BĐVHX Hữu Vinh

311543

7

Điểm BĐVHX Sủng Thài

311550

8

Điểm BĐVHX Sủng Tráng

311589

9

Điểm BĐVHX Thắng Mố

311608

10

Điểm BĐVHX Phú Lũng

311633

11

Điểm BĐVHX Na Khê

311670

12

Bạch Đích

311690

13

Điểm BĐVHX Lao và Chải

311640

14

Điểm BĐVHX Ngam La

311812

15

Điểm BĐVHX Ngọc Long

311860

16

Điểm BĐVHX Lũng Hồ

311820

17

Điểm BĐVHX Đường Thượng

311910

18

Điểm BĐVHX Du Già

311920

19

Điểm BĐVHX Du Tiến

311950

Huyện Mèo Vạc

1

Bưu cục cấp 2 giao dịch Mèo Vạc

312100

2

Điểm BĐVHX Cán Chu Phin

312390

3

Điểm BĐVHX Sơn Vĩ

312130

4

Điểm BĐVHX Giàng Chu Phin

312160

5

Điểm BĐVHX Xín Cái

312199

6

Điểm BĐVHX Pải Lủng

312260

7

Điểm BĐVHX Sủng Trà

312310

8

Điểm BĐVHX Lũng Chinh 

312340

9

Điểm BĐVHX Lũng Pù

312502

10

Điểm BĐVHX Tát Ngà

312387

11

Điểm BĐVHX Nậm Ban

312404

12

Điểm BĐVHX Khâu Vai

312424

13

Điểm BĐVHX Niêm Sơn

312477

14

Hòm thư công cộng xã Thượng Phùng

312235

15

Hòm thư công cộng xã Sủng Máng

312335

16

Hòm thư công cộng xã Tả Lủng

312307

17

Bưu cục VP BĐ huyện Mèo Vạc

312102

18 

Điểm BDDVHX Pả Vi

312256

Huyện Đồng Văn

1

Bưu cục cấp 2 Đồng Văn

312600

2

Bưu cục cấp 3 Phó Bảng

312810

3

Điểm BĐVHX Lũng Cú

312640

4

Điểm BĐVHX Ma Lé

312660

5

Điểm BĐVHX Lũng Táo

312695

6

Điểm BĐVHX Xà Phìn

312770

7

Điểm BĐVHX Sủng Là

312790

8

Điểm BĐVHX Phố Là

312820

9

Điểm BĐVHX Phố Cáo

312830

10

Điểm BĐVHX Sính Lủng

312869

11

Điểm BĐVHX Sảng Tủng

312896

12

Điểm BĐVHX Hố Quáng Phìn

312910

13

Điểm BĐVHX Vần Chải

312933

14

Điểm BĐVHX Lũng Phìn

312950

15

Điểm BĐVHX Sủng Trái

312982

16

Hòm thư công cộng xã Thài Phìn Tủng

312720

17

Hòm thư công cộng xã Tả Phìn

312739

18

Hòm thư công cộng xã Tả Lủng

312764

19

Hòm thư công cộng xã Lũng Thầu 

312906

20

Hòm thư công cộng xã Đồng Văn

312626

Huyện Quản Bạ

1

Bưu cục cấp 2 giao dịch Quản Bạ

313100

2

Điểm BĐVHX Cán Tỷ

310100

3

Điểm BĐVHX Thanh Vân

313130

4

Điểm BĐVHX Bát Đại Sơn

313150

5

Điểm BĐVHX Nghĩa Thuận

313170

6

Điểm BĐVHX Cao Mã Pờ

313190

7

Điểm BĐVHX Tùng Vài

313210

8

Điểm BĐVHX Quyết Tiến

313230

9

Điểm BĐVHX Quản Bạ

313260

10

Điểm BĐVHX Lùng Tám

313280

11

Điểm BĐVHX Tả Ván

313290

12

Điểm BĐVHX Đông Hà

313310

13

Điểm BĐVHX Thái An

313320

14

Văn phòng VP BĐ huyện Quản Bạ

313109

Huyện Vị Xuyên

1

Bưu cục cấp 2 giao dịch Vị Xuyên

313400

2

Bưu cục cấp 3 VP BĐ Vị Xuyên

313406

3

Bưu cục cấp 3 Việt Lâm

313700

4

Điểm BĐVHX Việt Lâm

313741

5

Điểm BĐVHX Kim Thạch

313740

6

Điểm BĐVHX Kim Linh

313701

7

Điểm BĐVHX Việt Lâm

313470

8

Điểm BĐVHX Đạo Đức

313670

9

Điểm BĐVHX Quảng Ngần

313608

10

Điểm BĐVHX VHX Phương Tiến

313580

11

Điểm BĐVHX Cao Bồ

313610

12

Điểm BĐVHX Thanh Thủy

313643

13

Điểm BĐVHX Xín Chải

313680

14

Điểm BĐVHX Thượng Sơn

313440

15

Điểm BĐVHX Linh Hồ

313410

16

Điểm BĐVHX Ngọc Linh

313430

17

Điểm BĐVHX Ngọc Minh

313710

18

Điểm BĐVHX Trung Thành

313730

19

Điểm BĐVHX Bạch Ngọc

313525

20

Điểm BĐVHX Phong Quang

313530

21

Điểm BĐVHX Thuận Hòa

313540

22

Điểm BĐVHX Minh Tân

313560

23

Điểm BĐVHX Phú Linh

313742

24

Hòm thư công cộng xã Thanh Đức

313634

25

Hòm thư công cộng xã Lao Chải

313657

Huyện Hoàng Su Phì

1

Bưu cục cấp 2 Hoàng Su Phì

313900

2

Điểm BĐVHX Tân Tiến

314272

3

Điểm BĐVHX Tùng Sán

313928

4

Điểm BĐVHX Pố Lồ

313962

5

Điểm BĐVHX Chiến Phố

313980

6

Điểm BĐVHX Bản Luốc

314090

7

Điểm BĐVHX Ngàm Đăng Vài

314108

8

Điểm BĐVHX VHX Nậm Dịch

314140

9

Điểm BĐVHX Bản Péo

314164

10

Điểm BĐVHX Hồ thầu

314170

11

Điểm BĐVHX Nam Sơn

314198

12

Điểm BĐVHX Thông Nguyên

314210

13

Điểm BĐVHX Nậm Ty

314230

14

Điểm BĐVHX Nậm Khòa

314259

15

Hòm thư công cộng Đản Ván

313938

16

Hòm thư công cộng Thèng Chu Phìn

313974

17

Hòm thư công cộng Thàng Tín 

313994

18

Hòm thư công cộng Bản Máy

314024

19

Hòm thư công cộng Bản Phùng

314008

20

Hòm thư công cộng Tụ Nhân

314035

21

Hòm thư công cộng Nàng Đôn

314047

22

Hòm thư công cộng Pờ Li Ngài

314056

23

Hòm thư công cộng Sán Sà Hồ

314069

24

Hòm thư công cộng Bản Nhùng

314125

25

Hòm thư công cộng Tả Sư Chóong

314135

26

Hòm thư công cộng Hoàng Su Phì

313907

Huyện Xín Mần

1

Bưu cục cấp 2 Xín Mần

314400

2

Bưu cục cấp 3 Xín Mần

314409

3

Điểm BĐVHX Thèn Phàng

314561

4

Điểm BĐVHX Xín Mần

314540

5

Điểm BĐVHX Bản Díu

314510

6

Điểm BĐVHX Nàn Xỉn

314538

7

Điểm BĐVHX Chí Cà

314580

8

Điểm BĐVHX Nàn Ma

314600

9

Điểm BĐVHX Tả Nhìu

314431

10

Điểm BĐVHX Cốc Rế

314449

11

Điểm BĐVHX Ngấn Chiên

314480

12

Điểm BĐVHX Trung Thịnh

314506

13

Điểm BĐVHX Thu Tà

314468

14

Điểm BĐVHX Bản Ngò

314610

15

Điểm BĐVHX Quảng Nguyên

314670

16

Điểm BĐVHX Nà Chì

314680

17

Điểm BĐVHX Khuôn Lùng

314706

18

Hòm thư công cộng Pà Vầy Sủ

314596

19

Hòm thư công cộng xã Chế Là

314643

Huyện Bắc Quang 

1

Bưu cục cấp 2 Bắc Quang

314800

2

Bưu cục cấp 3 Bắc Quang

315110

3

Bưu cục cấp 3 Tân Quang

314960

4

Bưu cục cấp 3 Hùng An

315010

5

Bưu cục cấp 3 Vĩnh Tuy

315050

6

Bưu cục cấp 3 Đồng Yên

315090

7

Điểm BĐVHX Quang Minh 

314810

8

Điểm BĐVHX Vô Điểm

314830

9

Điểm BĐVHX Liên Hiệp

314850

10

Điểm BĐVHX Đức Xuân

315030

11

Điểm BĐVHX Kim Ngọc

314870

12

Điểm BĐVHX Bằng Hành

314880

13

Điểm BĐVHX Hữu Sản

314890

14

Điểm BĐVHX Thượng Bình

314910

15

Điểm BĐVHX Đồng Tiến

314920

16

Điểm BĐVHX Đồng Tâm

314930

17

Điểm BĐVHX Việt Vinh

314955

18

Điểm BĐVHX Tân Thành

314970

19

Điểm BĐVHX Tân Lập

314990

20

Điểm BĐVHX Việt Hồng

315000

21

Điểm BĐVHX Vĩnh Hảo

315060

22

Điểm BĐVHX Vĩnh Phúc

315080

23

Điểm BĐVHX Đông Thành

315857

24

Bưu cục văn phòng VP BĐ Bắc Quang

315108

25

Điểm BĐVHX Tiên Kiều

315040

Huyện Quang Bình

1

Bưu cục cấp 2 Quang Bình

315200

2

Bưu cục cấp 3 Quang Bình

315371

3

Điểm BĐVHX Xuân Minh

315409

4

Điểm BĐVHX Tân Nam

315380

5

Điểm BĐVHX Tân Trịnh

315440

6

Điểm BĐVHX Yên Thành

315310

7

Điểm BĐVHX Bản Rịa

315304

8

Điểm BĐVHX Bằng Lang

315260

9

Điểm BĐVHX Yên Hà 

315340

10

Điểm BĐVHX Hương Sơn

315330

11

Điểm BĐVHX Xuân Giang

315280

12

Điểm BĐVHX Nà Khương

315230

13

Điểm BĐVHX Tiên Yên

315201

14

Điểm BĐVHX Vĩ Thượng

315320

15

Điểm BĐVHX Tiên Nguyên

315224

16

Điểm BĐVHX Tân Bắc

315257


 

Trên đây là tổng hợp danh sách mã bưu chính Hà Giang 2020, quả thực là rất nhiều mã phải không? Gửi hàng qua bưu điện tuy rẻ nhưng lại cực kỳ phức tạp, vì vậy hãy tham khảo hãng xe Hải Vân - một trong những đơn vị vận chuyển uy tín nhất hiện nay.

Chúng tôi cung cấp dòng xe khách với khoang chứa rộng rãi để chở hàng hóa, trong quá trình di chuyển đội ngũ nhân viên thường xuyên kiểm tra tình trạng bưu phẩm, cam kết hàng hóa của bạn nguyên vẹn khi đến tay người nhận.

Tình trạng hàng hóa chất đống trên xe khiến hàng bị méo mó là nỗi lo của hầu hết người gửi nhưng đến với Hải Vân bạn hãy hoàn toàn yên tâm với điều này. 

cap-nhat-chi-tiet-ma-buu-dien-ha-giang

Xe Hải Vân

Nếu quan tâm đến dịch vụ của Hải Vân, các bạn có thể gọi tổng đài 1900-6763 để được tư vấn chi tiết, hoặc trực tiếp đến văn phòng của Hải Vân sau đây:

Tại Hà Nội:

 N2A - Khu nhà N1H - Nguyễn Hoàng - Nam Từ Liêm - Hà Nội. 

 SĐT: 03652020202, 0399343434.

 993 Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. 

 SĐT: 0986852323

Bài viết trên đã cung cấp cho bạn mã bưu điện Hà Giang, hy vọng các bạn sẽ có thêm thông tin khi cần thiết. Ngoài ra, nếu quan tâm đến dịch vụ của Hải Vân hãy kết nối với chúng tôi sớm nhất nhé, được phục vụ các bạn là niềm vinh dự của Hải Vân.

Công ty liên doanh vận chuyển quốc tế Hải Vân
Địa chỉ ĐKKD: Số 10.15 Lương Thế Vinh, khu ĐTM phía Đông, P. Hải Tân, Tp. Hải Dương, T. Hải Dương
Địa chỉ Liên hệ: Lô C8, đường Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Giấy chứng nhận ĐKKD 0800290724 do sở KH&ĐT tỉnh Hải Dương cấp lần đầu ngày 18/04/2008
Bản quyền © 2020 Haivan.com
Theo dõi
Ứng dụng HAIVAN